Tủ Sách Việt Văn

Chương 29

Minh Giác Nguyễn Học Tài. Đạo Phật Siêu Khoa Học. Phần V – Chương 29. 6: NGỮ VỰNG. Bản ngữ vựng này giúp quí vị đối chiếu những từ ngữ tiếng Anh mà tôi đã dịch, hay có người dịch rồi. Vì chưa có Hàn lâm viện nên mỗi người dịch một cách. Nếu tôi dịch sai, hay không sát nghĩa, xin các bậc cao minh chỉ dạy. Âm điện tử: Electron Âm giai khả thính Audible range Âm tần Radiation frequency Angstrom Angstrom: 1/10,000,000 của 1 mm. Ba động quang minh/Làn sóng ánh sáng Ripples of light Bắc cực vũ trụ North celestial sphere Bảo sinh viện Tinh tú Galartic nursery Bản kiến trúc Plate tectonic Bán thời năng lượng Half life energy Bó dây điện (trong tim để truyền xung điện khiến tim có thể bóp) Bundle of branches Bức xạ, phát xạ, phóng xạ Radiation Bức xạ vi sóng Microwave radiation Cảm quan đặc biệt Extra Sensory Perception (ESP) Cầu vũ trụ Celestial sphere Cấy trứng Insemination Cấy trứng vào ống dẫn trứng Gamete Intraphallopial Transfer (GIFT) Cổ nhân chủng học Paleoanthropoligy Cơ quan Quản Trị Hàng Không Không Gian National Aeraunautics and Space Administration (NASA) Con thoi (máy Vi tính) Cursor Con Sên Cohlear (ở tai trong) Cực vi, Hạt ảo Quarks Cụm sao Clum of stars Chân trước (phôi…